 |
|
Truyền động trực tiếp hoặc gián tiếp. |
Dùng để lắp đặt trong các hệ thống thông gío, chống nóng, xử lý khí ... |
Đặc tính kỹ thuật
|
Kí hiệu |
Đ.kính g.cánh - mm |
Vòng quay - vòng/ph |
Công suất - kW |
Động cơ |
Lưu lượng - m3/h |
|
CAF-5032N5 |
500 |
1450-1200 |
0,75 |
Việt – Hung |
8.000 |
|
CAF-5032N6 |
600 |
1450-1200 |
1,5 |
Việt – Hung |
12.000 |
|
CAF-5032N7 |
700 |
1200-1000 |
2,2 |
Việt – Hung |
16.000 |
|
CAF-5032N8 |
800 |
1200-1000 |
3,7 |
Việt – Hung |
20.000 | | |
| |